наве́рх
Dấu sắc trên наве́рх chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наве́рх nghĩa là lên trên, lên phía trên.
Nghĩa của наве́рх
Phó từ
- Lên trên, lên phía trên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наве́рх
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với наве́рх
- Ты ходил наверх? Bạn đã lên lầu rồi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5492913
- Вы ходили наверх? Bạn đã lên lầu rồi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5492914
- Посмотрите наверх. Nhìn lên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5385671
- Посмотри наверх. Nhìn lên đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5385672
- Лезь наверх. Trèo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10188208
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наверх nghĩa là gì?
наверх (phó từ) nghĩa là lên trên, lên phía trên.
наверх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наве́рх (phiên âm Latinh navérx, IPA [nɐˈvʲerx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.