вво́дный
Dấu sắc trên вво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вво́дный nghĩa là để đưa vào, vào, mở đầu, nhập đề.
Nghĩa của вво́дный
Tính từ
- Để đưa vào, vào.
- вво́дное отве́рстиеlỗ [đưa] vào
- вступительный [để] mở đầu, nhập đề.
- вво́дная ле́кцияbài giảng mở đầu
- вво́дное предложе́ние(ngữ pháp) mệnh đề đệm (chêm)
- вво́дное сло́во(ngữ pháp) tiếng đệm (chêm)
Biến cách của вво́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вво́дный | вво́дное | вво́дная | вво́дные |
| Sinh cách | вво́дного | вво́дного | вво́дной | вво́дных |
| Tặng cách | вво́дному | вво́дному | вво́дной | вво́дным |
| Đối cách | вво́дный / вво́дного | вво́дное | вво́дную | вво́дные / вво́дных |
| Công cụ cách | вво́дным | вво́дным | вво́дной | вво́дными |
| Giới cách | вво́дном | вво́дном | вво́дной | вво́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вводный nghĩa là gì?
вводный (tính từ) nghĩa là để đưa vào, vào, mở đầu, nhập đề.
вводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вво́дный (phiên âm Latinh vvódnyj, IPA [ˈvːodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.