TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вво́дный

vvódnyj[ˈvːodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вво́дный nghĩa là để đưa vào, vào, mở đầu, nhập đề.

Nghĩa của вво́дный

Tính từ

  1. Để đưa vào, vào.
    • вво́дное отве́рстиеlỗ [đưa] vào
  2. вступительный [để] mở đầu, nhập đề.
    • вво́дная ле́кцияbài giảng mở đầu
    • вво́дное предложе́ние(ngữ pháp) mệnh đề đệm (chêm)
    • вво́дное сло́во(ngữ pháp) tiếng đệm (chêm)

Biến cách của вво́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвво́дныйвво́дноевво́днаявво́дные
Sinh cáchвво́дноговво́дноговво́днойвво́дных
Tặng cáchвво́дномувво́дномувво́днойвво́дным
Đối cáchвво́дный / вво́дноговво́дноевво́днуювво́дные / вво́дных
Công cụ cáchвво́днымвво́днымвво́днойвво́дными
Giới cáchвво́дномвво́дномвво́днойвво́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вводный nghĩa là gì?

вводный (tính từ) nghĩa là để đưa vào, vào, mở đầu, nhập đề.

вводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вво́дный (phiên âm Latinh vvódnyj, IPA [ˈvːodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.