ввоз
giống đựcbất động vật
vvoz[vːos]
giọng máy của trình duyệt
ввоз nghĩa là trở vào, đưa vào, hàng nhập khẩu, hàng nhập.
Nghĩa của ввоз
Danh từ
- действие [sự] trở vào, đưa vào, nhập vào, du nhập, nhập khẩu, nhập cảng.
- предме́т ввозаhàng nhập khẩu, hàng nhập
- ввозимые товары [khối lượng] hàng nhập khẩu, hàng nhập.
Biến cách của ввоз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вво́з | вво́зы |
| Sinh cách кого? чего? | вво́за | вво́зов |
| Tặng cách кому? чему? | вво́зу | вво́зам |
| Đối cách кого? что? | вво́з | вво́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | вво́зом | вво́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | вво́зе | вво́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ввоз
Câu hỏi thường gặp
ввоз nghĩa là gì?
ввоз (danh từ) nghĩa là trở vào, đưa vào, hàng nhập khẩu, hàng nhập.
ввоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ввоз (phiên âm Latinh vvoz, IPA [vːos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.