TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ввоз

giống đựcbất động vật
vvoz[vːos] giọng máy của trình duyệt

ввоз nghĩa là trở vào, đưa vào, hàng nhập khẩu, hàng nhập.

Nghĩa của ввоз

Danh từ

  1. действие [sự] trở vào, đưa vào, nhập vào, du nhập, nhập khẩu, nhập cảng.
    • предме́т ввозаhàng nhập khẩu, hàng nhập
  2. ввозимые товары [khối lượng] hàng nhập khẩu, hàng nhập.

Biến cách của ввоз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вво́звво́зы
Sinh cách кого? чего?вво́завво́зов
Tặng cách кому? чему?вво́зувво́зам
Đối cách кого? что?вво́звво́зы
Công cụ cách кем? чем?вво́зомвво́зами
Giới cách о ком? о чём?вво́зевво́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ввоз

Câu hỏi thường gặp

ввоз nghĩa là gì?

ввоз (danh từ) nghĩa là trở vào, đưa vào, hàng nhập khẩu, hàng nhập.

ввоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ввоз (phiên âm Latinh vvoz, IPA [vːos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.