ввод
giống đựcbất động vật
vvod[vːot]
giọng máy của trình duyệt
ввод nghĩa là đưa vào, đem vào.
Nghĩa của ввод
Danh từ
- действие [sự] đưa vào, đem vào.
- ввод в де́йствие[sự] bắt đầu hoạt động, bắt đầu cho chạy, đưa vào hoạt động
- ввод в строй[sự] đưa vào sản xuất
- ввод в эксплуата́цию[sự] bắt đầu khai thác
- тех.(устройство) đầu vào, lối vào
- га́зовый вводống dẫn ga vào
Biến cách của ввод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вво́д | вво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | вво́да | вво́дов |
| Tặng cách кому? чему? | вво́ду | вво́дам |
| Đối cách кого? что? | вво́д | вво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | вво́дом | вво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | вво́де | вво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ввод
Trái nghĩa
Họ từ của ввод
Câu hỏi thường gặp
ввод nghĩa là gì?
ввод (danh từ) nghĩa là đưa vào, đem vào.
ввод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ввод (phiên âm Latinh vvod, IPA [vːot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.