TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ввод

giống đựcbất động vật
vvod[vːot] giọng máy của trình duyệt

ввод nghĩa là đưa vào, đem vào.

Nghĩa của ввод

Danh từ

  1. действие [sự] đưa vào, đem vào.
    • ввод в де́йствие[sự] bắt đầu hoạt động, bắt đầu cho chạy, đưa vào hoạt động
    • ввод в строй[sự] đưa vào sản xuất
    • ввод в эксплуата́цию[sự] bắt đầu khai thác
    • тех.(устройство) đầu vào, lối vào
    • га́зовый вводống dẫn ga vào

Biến cách của ввод (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вво́двво́ды
Sinh cách кого? чего?вво́давво́дов
Tặng cách кому? чему?вво́дувво́дам
Đối cách кого? что?вво́двво́ды
Công cụ cách кем? чем?вво́домвво́дами
Giới cách о ком? о чём?вво́девво́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ввод

Trái nghĩa

Họ từ của ввод

Câu hỏi thường gặp

ввод nghĩa là gì?

ввод (danh từ) nghĩa là đưa vào, đem vào.

ввод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ввод (phiên âm Latinh vvod, IPA [vːot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.