TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вво́зный

vvóznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вво́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вво́зный nghĩa là nhập cảng.

Nghĩa của вво́зный

Tính từ

  1. Thuộc về nhập khẩu, nhập cảng.
    • вво́зная по́шлинаthuế nhập khẩu (nhập cảng)

Biến cách của вво́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвво́зныйвво́зноевво́знаявво́зные
Sinh cáchвво́зноговво́зноговво́знойвво́зных
Tặng cáchвво́зномувво́зномувво́знойвво́зным
Đối cáchвво́зныйвво́зноевво́знуювво́зные
Công cụ cáchвво́знымвво́знымвво́знойвво́зными
Giới cáchвво́зномвво́зномвво́знойвво́зных
Dạng ngắnвво́зенвво́зновво́знавво́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ввозный nghĩa là gì?

ввозный (tính từ) nghĩa là nhập cảng.

ввозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вво́зный (phiên âm Latinh vvóznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.