TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ввысь

vvysʹ[vːɨsʲ] giọng máy của trình duyệt

ввысь nghĩa là lên cao, lên không trung.

Nghĩa của ввысь

Phó từ

  1. Lên cao, lên không trung.

Câu hỏi thường gặp

ввысь nghĩa là gì?

ввысь (phó từ) nghĩa là lên cao, lên không trung.

ввысь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ввысь (phiên âm Latinh vvysʹ, IPA [vːɨsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.