вдвойне́
vdvojné[vdvɐjˈnʲe]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вдвойне́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдвойне́ nghĩa là gấp đôi, gấp hai lần.
Nghĩa của вдвойне́
Phó từ
- Gấp đôi, gấp hai lần.
- плати́ть вдвойне́trả gấp đôi (gấp hai)
- вдвойне́ трудне́еkhó gấp đôi
Câu hỏi thường gặp
вдвойне nghĩa là gì?
вдвойне (phó từ) nghĩa là gấp đôi, gấp hai lần.
вдвойне đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдвойне́ (phiên âm Latinh vdvojné, IPA [vdvɐjˈnʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.