вдеть
вдеть nghĩa là xỏ vào, xâu vào.
Nghĩa của вдеть
Thể hoàn thành của вдева́ть.
Động từ
- Xỏ... vào, xâu... vào, luồn... vào.
Cặp thể của вдеть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вдеть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вде́ну |
| ты | вде́нешь |
| он / она́ / оно́ | вде́нет |
| мы | вде́нем |
| вы | вде́нете |
| они́ | вде́нут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вде́л |
| Giống cái (она́) | вде́ла |
| Giống trung (оно́) | вде́ло |
| Số nhiều (они́) | вде́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вде́нь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вде́ньте |
Câu hỏi thường gặp
вдеть nghĩa là gì?
вдеть (động từ) nghĩa là xỏ vào, xâu vào.
вдеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдеть (phiên âm Latinh vdetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.