вдо́вий
vdóvij[ˈvdovʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вдо́вий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдо́вий nghĩa là quả phụ.
Nghĩa của вдо́вий
Tính từ
- Của người góa chồng, quả phụ.
Biến cách của вдо́вий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вдо́вий | вдо́вье | вдо́вья | вдо́вьи |
| Sinh cách | вдо́вьего | вдо́вьего | вдо́вьей | вдо́вьих |
| Tặng cách | вдо́вьему | вдо́вьему | вдо́вьей | вдо́вьим |
| Đối cách | вдо́вий / вдо́вьего | вдо́вье | вдо́вью | вдо́вьи / вдо́вьих |
| Công cụ cách | вдо́вьим | вдо́вьим | вдо́вьей | вдо́вьими |
| Giới cách | вдо́вьем | вдо́вьем | вдо́вьей | вдо́вьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вдовий nghĩa là gì?
вдовий (tính từ) nghĩa là quả phụ.
вдовий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдо́вий (phiên âm Latinh vdóvij, IPA [ˈvdovʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.