вдо́вый
vdóvyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вдо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдо́вый nghĩa là góa, hóa.
Nghĩa của вдо́вый
Tính từ
- Góa, hóa, góa bụa.
Biến cách của вдо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вдо́вый | вдо́вое | вдо́вая | вдо́вые |
| Sinh cách | вдо́вого | вдо́вого | вдо́вой | вдо́вых |
| Tặng cách | вдо́вому | вдо́вому | вдо́вой | вдо́вым |
| Đối cách | вдо́вый | вдо́вое | вдо́вую | вдо́вые |
| Công cụ cách | вдо́вым | вдо́вым | вдо́вой | вдо́выми |
| Giới cách | вдо́вом | вдо́вом | вдо́вой | вдо́вых |
| Dạng ngắn | вдо́в | вдо́во | вдо́ва | вдо́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вдовый nghĩa là gì?
вдовый (tính từ) nghĩa là góa, hóa.
вдовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдо́вый (phiên âm Latinh vdóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.