вдохнове́ние
Dấu sắc trên вдохнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдохнове́ние nghĩa là sự cảm hứng, hào hứng.
Nghĩa của вдохнове́ние
Danh từ
- Sự cảm hứng, hào hứng, hưng phấn, hứng thú.
- чу́вствовать прили́в вдохнове́нияthấy lòng tràn đầy cảm hứng
- поэти́ческое вдохнове́ниеthi hứng
Biến cách của вдохнове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вдохнове́ние | вдохнове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вдохнове́ния | вдохнове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вдохнове́нию | вдохнове́ниям |
| Đối cách кого? что? | вдохнове́ние | вдохнове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вдохнове́нием | вдохнове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вдохнове́нии | вдохнове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вдохнове́ние
- Я потерял вдохновение. Tôi đã mất hứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656
- У меня больше нет вдохновения. Tôi không còn cảm hứng nữa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6105535
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вдохновение nghĩa là gì?
вдохновение (danh từ) nghĩa là sự cảm hứng, hào hứng.
вдохновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдохнове́ние (phiên âm Latinh vdoxnovénije, IPA [vdəxnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.