TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вдохнове́ние

giống trungbất động vật
vdoxnovénije[vdəxnɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вдохнове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вдохнове́ние nghĩa là sự cảm hứng, hào hứng.

Nghĩa của вдохнове́ние

Danh từ

  1. Sự cảm hứng, hào hứng, hưng phấn, hứng thú.
    • чу́вствовать прили́в вдохнове́нияthấy lòng tràn đầy cảm hứng
    • поэти́ческое вдохнове́ниеthi hứng

Biến cách của вдохнове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вдохнове́ниевдохнове́ния
Sinh cách кого? чего?вдохнове́ниявдохнове́ний
Tặng cách кому? чему?вдохнове́ниювдохнове́ниям
Đối cách кого? что?вдохнове́ниевдохнове́ния
Công cụ cách кем? чем?вдохнове́ниемвдохнове́ниями
Giới cách о ком? о чём?вдохнове́ниивдохнове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với вдохнове́ние

  • Я потерял вдохновение. Tôi đã mất hứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656
  • У меня больше нет вдохновения. Tôi không còn cảm hứng nữa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6105535

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вдохновение nghĩa là gì?

вдохновение (danh từ) nghĩa là sự cảm hứng, hào hứng.

вдохновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вдохнове́ние (phiên âm Latinh vdoxnovénije, IPA [vdəxnɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.