вдох
вдох nghĩa là sự thở vào, hít vào.
Nghĩa của вдох
Danh từ
- Sự thở vào, hít vào.
- сде́лать глубо́кий вдохthở vào thật sâu
Biến cách của вдох (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вдо́х | вдо́хи |
| Sinh cách кого? чего? | вдо́ха | вдо́хов |
| Tặng cách кому? чему? | вдо́ху | вдо́хам |
| Đối cách кого? что? | вдо́х | вдо́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | вдо́хом | вдо́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | вдо́хе | вдо́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вдох
Trái nghĩa
Câu ví dụ với вдох
- Он сделал глубокий вдох. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1942627
- Сделайте глубокий вдох. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894778
- Сделай глубокий вдох. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5577648
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вдох nghĩa là gì?
вдох (danh từ) nghĩa là sự thở vào, hít vào.
вдох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдох (phiên âm Latinh vdox, IPA [vdox]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.