TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вдох

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vdox[vdox] giọng máy của trình duyệt

вдох nghĩa là sự thở vào, hít vào.

Nghĩa của вдох

Danh từ

  1. Sự thở vào, hít vào.
    • сде́лать глубо́кий вдохthở vào thật sâu

Biến cách của вдох (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вдо́хвдо́хи
Sinh cách кого? чего?вдо́хавдо́хов
Tặng cách кому? чему?вдо́хувдо́хам
Đối cách кого? что?вдо́хвдо́хи
Công cụ cách кем? чем?вдо́хомвдо́хами
Giới cách о ком? о чём?вдо́хевдо́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вдох

Trái nghĩa

Câu ví dụ với вдох

  • Он сделал глубокий вдох. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1942627
  • Сделайте глубокий вдох. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894778
  • Сделай глубокий вдох. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5577648

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вдох nghĩa là gì?

вдох (danh từ) nghĩa là sự thở vào, hít vào.

вдох đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вдох (phiên âm Latinh vdox, IPA [vdox]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.