вдохнови́тель
Dấu sắc trên вдохнови́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдохнови́тель nghĩa là người cổ vũ, người động viên.
Nghĩa của вдохнови́тель
Danh từ
- Người cổ vũ, người động viên.
Biến cách của вдохнови́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вдохнови́тель | вдохнови́тели |
| Sinh cách кого? чего? | вдохнови́теля | вдохнови́телей |
| Tặng cách кому? чему? | вдохнови́телю | вдохнови́телям |
| Đối cách кого? что? | вдохнови́теля | вдохнови́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | вдохнови́телем | вдохнови́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | вдохнови́теле | вдохнови́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вдохновитель nghĩa là gì?
вдохновитель (danh từ) nghĩa là người cổ vũ, người động viên.
вдохновитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдохнови́тель (phiên âm Latinh vdoxnovítelʹ, IPA [vdəxnɐˈvʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.