TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вдохновля́ть

thể chưa hoàn thành
vdoxnovljátʹ[vdəxnɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вдохновля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вдохновля́ть nghĩa là gây cảm hứng, làm hào hứng, động viên, cổ vũ.

Nghĩa của вдохновля́ть

Động từ

  1. Gây cảm hứng, làm... hào hứng, làm... nức lòng, làm... phấn khởi, cổ vũ. + đối cách
    • успе́х вдохнови́л его́thành công làm nó phấn khởi
  2. В на В Động viên, cổ vũ, cổ lệ, khuyến khích, khích lệ.
    • вдохновля́ть кого́-л. на по́двигđộng viên (cổ vũ, khuyến khích, khích lệ) ai lập kỳ công

Cặp thể của вдохновля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вдохновля́ть

NgôiHiện tại
явдохновля́ю
тывдохновля́ешь
он / она́ / оно́вдохновля́ет
мывдохновля́ем
вывдохновля́ете
они́вдохновля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вдохновлять.

Quá khứ

Giống đực (он)вдохновля́л
Giống cái (она́)вдохновля́ла
Giống trung (оно́)вдохновля́ло
Số nhiều (они́)вдохновля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вдохновля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вдохновля́йте

Câu hỏi thường gặp

вдохновлять nghĩa là gì?

вдохновлять (động từ) nghĩa là gây cảm hứng, làm hào hứng, động viên, cổ vũ.

вдохновлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вдохновля́ть (phiên âm Latinh vdoxnovljátʹ, IPA [vdəxnɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.