вдохну́ть
Dấu sắc trên вдохну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вдохну́ть nghĩa là thở vào, hít vào, truyền thêm, tiếp thêm.
Nghĩa của вдохну́ть
Thể hoàn thành của вдыха́ть.
Động từ
- Thở... vào, hít... vào.
- В в В Truyền thêm, tiếp thêm, tăng thêm.
- вдохну́ть жизнь в кого́-л.truyền thêm sinh lực cho ai, tiếp thêm sức sống cho ai
- вдохну́ть си́лы в кого́-л.tiếp sức cho ai, tiếp thêm sức lực cho ai
- вдохну́ть му́жество в кого́-л.truyền thêm can đảm cho ai
Cặp thể của вдохну́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вдохну́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вдохну́ |
| ты | вдохнёшь |
| он / она́ / оно́ | вдохнёт |
| мы | вдохнём |
| вы | вдохнёте |
| они́ | вдохну́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вдохну́л |
| Giống cái (она́) | вдохну́ла |
| Giống trung (оно́) | вдохну́ло |
| Số nhiều (они́) | вдохну́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вдохни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вдохни́те |
Câu ví dụ với вдохну́ть
- Глубоко вдохните. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700868
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вдохнуть nghĩa là gì?
вдохнуть (động từ) nghĩa là thở vào, hít vào, truyền thêm, tiếp thêm.
вдохнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдохну́ть (phiên âm Latinh vdoxnútʹ, IPA [vdɐxˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.