TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вдохну́ть

thể hoàn thành
vdoxnútʹ[vdɐxˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вдохну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вдохну́ть nghĩa là thở vào, hít vào, truyền thêm, tiếp thêm.

Nghĩa của вдохну́ть

Thể hoàn thành của вдыха́ть.

Động từ

  1. Thở... vào, hít... vào.
  2. В в В Truyền thêm, tiếp thêm, tăng thêm.
    • вдохну́ть жизнь в кого́-л.truyền thêm sinh lực cho ai, tiếp thêm sức sống cho ai
    • вдохну́ть си́лы в кого́-л.tiếp sức cho ai, tiếp thêm sức lực cho ai
    • вдохну́ть му́жество в кого́-л.truyền thêm can đảm cho ai

Cặp thể của вдохну́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вдохну́ть

NgôiTương lai
явдохну́
тывдохнёшь
он / она́ / оно́вдохнёт
мывдохнём
вывдохнёте
они́вдохну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вдохну́л
Giống cái (она́)вдохну́ла
Giống trung (оно́)вдохну́ло
Số nhiều (они́)вдохну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вдохни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вдохни́те

Câu ví dụ với вдохну́ть

  • Глубоко вдохните. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вдохнуть nghĩa là gì?

вдохнуть (động từ) nghĩa là thở vào, hít vào, truyền thêm, tiếp thêm.

вдохнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вдохну́ть (phiên âm Latinh vdoxnútʹ, IPA [vdɐxˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.