Cảm hứng, hào hứng, phấn khởi, được cổ vũ, được động viên, được khích lệ.
Câu hỏi thường gặp
вдохновляться nghĩa là gì?
вдохновляться (động từ) nghĩa là cảm hứng, hào hứng.
вдохновляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдохновляться (phiên âm Latinh vdoxnovljatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.