вдумчиво
vdumčivo
giọng máy của trình duyệt
вдумчиво nghĩa là một cách chín chắn, thận trọng.
Nghĩa của вдумчиво
Phó từ
- Một cách chín chắn, thận trọng.
- вду́мчиво относи́ться к чему́-л.có thái độ chín chắn (thận trọng) đối với cái gì
- вду́мчиво относи́ться к ка́ждому сло́вуcân nhắc từng lời, thận trọng từng lời
Câu hỏi thường gặp
вдумчиво nghĩa là gì?
вдумчиво (phó từ) nghĩa là một cách chín chắn, thận trọng.
вдумчиво đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вдумчиво (phiên âm Latinh vdumčivo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.