ве́верица
giống cáiđộng vật
véverica[ˈvʲevʲɪrʲɪt͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ве́верица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́верица nghĩa là sóc.
Nghĩa của ве́верица
Danh từ
- Sóc.
Biến cách của ве́верица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́верица | ве́верицы |
| Sinh cách кого? чего? | ве́верицы | ве́вериц |
| Tặng cách кому? чему? | ве́верице | ве́верицам |
| Đối cách кого? что? | ве́верицу | ве́вериц |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́верицей | ве́верицами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́верице | ве́верицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́верица
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
веверица nghĩa là gì?
веверица (danh từ) nghĩa là sóc.
веверица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́верица (phiên âm Latinh véverica, IPA [ˈvʲevʲɪrʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.