TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вегетариа́нский

vegetariánskij[vʲɪɡʲɪtərʲɪˈanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вегетариа́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вегетариа́нский nghĩa là chay, chay tịnh.

Nghĩa của вегетариа́нский

Tính từ

  1. Chay, chay tịnh, kiêng cá thịt.
    • вегетариа́нское блю́доmón ăn chay
    • вегетариа́нская столо́ваяnhà ăn kiêng cá thịt

Biến cách của вегетариа́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвегетариа́нскийвегетариа́нскоевегетариа́нскаявегетариа́нские
Sinh cáchвегетариа́нскоговегетариа́нскоговегетариа́нскойвегетариа́нских
Tặng cáchвегетариа́нскомувегетариа́нскомувегетариа́нскойвегетариа́нским
Đối cáchвегетариа́нский / вегетариа́нскоговегетариа́нскоевегетариа́нскуювегетариа́нские / вегетариа́нских
Công cụ cáchвегетариа́нскимвегетариа́нскимвегетариа́нскойвегетариа́нскими
Giới cáchвегетариа́нскомвегетариа́нскомвегетариа́нскойвегетариа́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của вегетариа́нский

Câu hỏi thường gặp

вегетарианский nghĩa là gì?

вегетарианский (tính từ) nghĩa là chay, chay tịnh.

вегетарианский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вегетариа́нский (phiên âm Latinh vegetariánskij, IPA [vʲɪɡʲɪtərʲɪˈanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.