вегетариа́нство
Dấu sắc trên вегетариа́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вегетариа́нство nghĩa là thuyết ăn chay, chế độ ăn chay.
Nghĩa của вегетариа́нство
Danh từ
- Thuyết ăn chay, chế độ ăn chay.
Biến cách của вегетариа́нство (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | вегетариа́нство |
| Sinh cách кого? чего? | вегетариа́нства |
| Tặng cách кому? чему? | вегетариа́нству |
| Đối cách кого? что? | вегетариа́нство |
| Công cụ cách кем? чем? | вегетариа́нством |
| Giới cách о ком? о чём? | вегетариа́нстве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вегетарианство nghĩa là gì?
вегетарианство (danh từ) nghĩa là thuyết ăn chay, chế độ ăn chay.
вегетарианство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вегетариа́нство (phiên âm Latinh vegetariánstvo, IPA [vʲɪɡʲɪtərʲɪˈanstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.