TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вегетацио́нный

vegetaciónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вегетацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вегетацио́нный nghĩa là sinh dưỡng.

Nghĩa của вегетацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về sinh trưởng, sinh dưỡng.
    • вегетацио́нный пери́одthời kỳ sinh trưởng

Biến cách của вегетацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвегетацио́нныйвегетацио́нноевегетацио́ннаявегетацио́нные
Sinh cáchвегетацио́нноговегетацио́нноговегетацио́ннойвегетацио́нных
Tặng cáchвегетацио́нномувегетацио́нномувегетацио́ннойвегетацио́нным
Đối cáchвегетацио́нныйвегетацио́нноевегетацио́ннуювегетацио́нные
Công cụ cáchвегетацио́ннымвегетацио́ннымвегетацио́ннойвегетацио́нными
Giới cáchвегетацио́нномвегетацио́нномвегетацио́ннойвегетацио́нных
Dạng ngắnвегетацио́ненвегетацио́нновегетацио́ннавегетацио́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вегетационный nghĩa là gì?

вегетационный (tính từ) nghĩa là sinh dưỡng.

вегетационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вегетацио́нный (phiên âm Latinh vegetaciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.