вегетати́вный
Dấu sắc trên вегетати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вегетати́вный nghĩa là sinh dưỡng, thực vật.
Nghĩa của вегетати́вный
Tính từ
- Thuộc về sinh trưởng, sinh dưỡng, thực vật.
Biến cách của вегетати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вегетати́вный | вегетати́вное | вегетати́вная | вегетати́вные |
| Sinh cách | вегетати́вного | вегетати́вного | вегетати́вной | вегетати́вных |
| Tặng cách | вегетати́вному | вегетати́вному | вегетати́вной | вегетати́вным |
| Đối cách | вегетати́вный / вегетати́вного | вегетати́вное | вегетати́вную | вегетати́вные / вегетати́вных |
| Công cụ cách | вегетати́вным | вегетати́вным | вегетати́вной | вегетати́вными |
| Giới cách | вегетати́вном | вегетати́вном | вегетати́вной | вегетати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вегетативный nghĩa là gì?
вегетативный (tính từ) nghĩa là sinh dưỡng, thực vật.
вегетативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вегетати́вный (phiên âm Latinh vegetatívnyj, IPA [vʲɪɡʲɪtɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.