TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́дать

thể chưa hoàn thành
védatʹ[ˈvʲedətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́дать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́дать nghĩa là quản lý, quản trị, biết, hiểu.

Nghĩa của ве́дать

Động từ

  1. заведовать Quản lý, quản trị, phụ trách, điều khiển. + công cụ cách
  2. (cũ) (знать) biết, hiểu. + đối cách
    • не зна́ю, не ве́даюtôi không biết, không hiểu

Chia động từ ве́дать

NgôiHiện tại
яве́даю
тыве́даешь
он / она́ / оно́ве́дает
мыве́даем
выве́даете
они́ве́дают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ведать.

Quá khứ

Giống đực (он)ве́дал
Giống cái (она́)ве́дала
Giống trung (оно́)ве́дало
Số nhiều (они́)ве́дали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ве́дай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ве́дайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́дать

Đồng nghĩa

Họ từ của ве́дать

Câu hỏi thường gặp

ведать nghĩa là gì?

ведать (động từ) nghĩa là quản lý, quản trị, biết, hiểu.

ведать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́дать (phiên âm Latinh védatʹ, IPA [ˈvʲedətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.