вегета́ция
Dấu sắc trên вегета́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вегета́ция nghĩa là sự sinh sản, sinh dưỡng.
Nghĩa của вегета́ция
Danh từ
- Sự sinh sản, sinh dưỡng.
Biến cách của вегета́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вегета́ция | вегета́ции |
| Sinh cách кого? чего? | вегета́ции | вегета́ций |
| Tặng cách кому? чему? | вегета́ции | вегета́циям |
| Đối cách кого? что? | вегета́цию | вегета́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | вегета́цией | вегета́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | вегета́ции | вегета́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вегетация nghĩa là gì?
вегетация (danh từ) nghĩa là sự sinh sản, sinh dưỡng.
вегетация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вегета́ция (phiên âm Latinh vegetácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.