ведовство́
Dấu sắc trên ведовство́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ведовство́ nghĩa là thuật phù thủy.
Nghĩa của ведовство́
Danh từ
- Thuật phù thủy.
Biến cách của ведовство́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ведовство́ | *ведовства́ |
| Sinh cách кого? чего? | ведовства́ | *ведо́вств |
| Tặng cách кому? чему? | ведовству́ | *ведовства́м |
| Đối cách кого? что? | ведовство́ | *ведовства́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ведовство́м | *ведовства́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ведовстве́ | *ведовства́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ведовство nghĩa là gì?
ведовство (danh từ) nghĩa là thuật phù thủy.
ведовство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ведовство́ (phiên âm Latinh vedovstvó, IPA [vʲɪdɐfstˈvo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.