ве́домость
Dấu sắc trên ве́домость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́домость nghĩa là bảng kê, bản ghi.
Nghĩa của ве́домость
Danh từ
- Bảng kê, bản ghi.
- ведомость успева́емостиbản ghi điểm học sinh
Biến cách của ве́домость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́домость | ве́домости |
| Sinh cách кого? чего? | ве́домости | ве́домостей |
| Tặng cách кому? чему? | ве́домости | ве́домостям |
| Đối cách кого? что? | ве́домость | ве́домости |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́домостью | ве́домостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́домости | ве́домостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ведомость nghĩa là gì?
ведомость (danh từ) nghĩa là bảng kê, bản ghi.
ведомость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́домость (phiên âm Latinh védomostʹ, IPA [ˈvʲedəməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.