ве́домственный
Dấu sắc trên ве́домственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́домственный nghĩa là Thuộc về cơ quan Nhà nước.
Nghĩa của ве́домственный
Tính từ
- Thuộc về cơ quan Nhà nước.
- ве́домственные барье́рыranh giới lĩnh vực của các cơ quan nhà nước
- ведомственный подхо́д к де́луcách giải quyết công việc theo quan điểm bản vị (cục bộ)
Biến cách của ве́домственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́домственный | ве́домственное | ве́домственная | ве́домственные |
| Sinh cách | ве́домственного | ве́домственного | ве́домственной | ве́домственных |
| Tặng cách | ве́домственному | ве́домственному | ве́домственной | ве́домственным |
| Đối cách | ве́домственный / ве́домственного | ве́домственное | ве́домственную | ве́домственные / ве́домственных |
| Công cụ cách | ве́домственным | ве́домственным | ве́домственной | ве́домственными |
| Giới cách | ве́домственном | ве́домственном | ве́домственной | ве́домственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ве́домственный
Câu hỏi thường gặp
ведомственный nghĩa là gì?
ведомственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cơ quan Nhà nước.
ведомственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́домственный (phiên âm Latinh védomstvennyj, IPA [ˈvʲedəmstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.