TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́домственный

védomstvennyj[ˈvʲedəmstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́домственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́домственный nghĩa là Thuộc về cơ quan Nhà nước.

Nghĩa của ве́домственный

Tính từ

  1. Thuộc về cơ quan Nhà nước.
    • ве́домственные барье́рыranh giới lĩnh vực của các cơ quan nhà nước
    • ведомственный подхо́д к де́луcách giải quyết công việc theo quan điểm bản vị (cục bộ)

Biến cách của ве́домственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́домственныйве́домственноеве́домственнаяве́домственные
Sinh cáchве́домственногове́домственногове́домственнойве́домственных
Tặng cáchве́домственномуве́домственномуве́домственнойве́домственным
Đối cáchве́домственный / ве́домственногове́домственноеве́домственнуюве́домственные / ве́домственных
Công cụ cáchве́домственнымве́домственнымве́домственнойве́домственными
Giới cáchве́домственномве́домственномве́домственнойве́домственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ве́домственный

Câu hỏi thường gặp

ведомственный nghĩa là gì?

ведомственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cơ quan Nhà nước.

ведомственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́домственный (phiên âm Latinh védomstvennyj, IPA [ˈvʲedəmstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.