ве́домство
Dấu sắc trên ве́домство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́домство nghĩa là cơ quan, tổng nha.
Nghĩa của ве́домство
Danh từ
- Cơ quan [ngang bộ], tổng nha, tổng cục.
- вое́нное ве́домствоcơ quan quân sự
Biến cách của ве́домство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́домство | ве́домства |
| Sinh cách кого? чего? | ве́домства | ве́домств |
| Tặng cách кому? чему? | ве́домству | ве́домствам |
| Đối cách кого? что? | ве́домство | ве́домства |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́домством | ве́домствами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́домстве | ве́домствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ведомство nghĩa là gì?
ведомство (danh từ) nghĩa là cơ quan, tổng nha.
ведомство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́домство (phiên âm Latinh védomstvo, IPA [ˈvʲedəmstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.