TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ведро́

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vedró[vʲɪˈdro] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ведро́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ведро́ nghĩa là cái xô, thùng.

Nghĩa của ведро́

Danh từ

  1. Cái xô, thùng.
    • по́лное ведро́ чего́-л.một xô đầy cái gì

Biến cách của ведро́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ведро́вёдра
Sinh cách кого? чего?ведра́вёдер
Tặng cách кому? чему?ведру́вёдрам
Đối cách кого? что?ведро́вёдра
Công cụ cách кем? чем?ведро́мвёдрами
Giới cách о ком? о чём?ведре́вёдрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ведро́

  • Том налил в оба ведра воды. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5149593
  • Дождь льёт как из ведра. Trời đang mưa to. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463358
  • Том наполнил оба ведра водой. Tom đã đồ đầy nước vào cả hai cái xô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5149594
  • Льёт как из ведра. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ведро nghĩa là gì?

ведро (danh từ) nghĩa là cái xô, thùng.

ведро đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ведро́ (phiên âm Latinh vedró, IPA [vʲɪˈdro]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.