TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

веду́щий

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vedúščij[vʲɪˈduɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên веду́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

веду́щий nghĩa là dẫn đầu, đi đầu, người chủ trì, người tổ chức.

Nghĩa của веду́щий

Tính từ

  1. гововой Dẫn đầu, đi đầu.
    • ведущий самолётmáy bay đi đầu, máy bay số I
  2. nghĩa bóng главный Chủ yếu, chính, then chốt, chủ đạo.
    • веду́щая о́трасль промы́шленностиngành công nghiệp chủ yếu (then chốt)
    • игра́ть веду́щую рольgiữ vai trò chính (chủ đạo)
    • веду́щее положе́ние в мирово́й нау́кеhàng đầu trong nền khoa học thế giới
  3. kỹ thuật Dẫn động, chủ động, truyền động.

Danh từ

  1. Người chủ trì, người tổ chức.
  2. Chủ tế.
  3. Phát thanh viên.

Biến cách của веду́щий (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?веду́щийведу́щие
Sinh cách кого? чего?веду́щеговеду́щих
Tặng cách кому? чему?веду́щемуведу́щим
Đối cách кого? что?веду́щеговеду́щих
Công cụ cách кем? чем?веду́щимведу́щими
Giới cách о ком? о чём?веду́щемведу́щих

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ведущий nghĩa là gì?

ведущий (tính từ, danh từ) nghĩa là dẫn đầu, đi đầu, người chủ trì, người tổ chức.

ведущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là веду́щий (phiên âm Latinh vedúščij, IPA [vʲɪˈduɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.