TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ведь

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vedʹ[vʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

ведь nghĩa là tại vì, vì.

Nghĩa của ведь

Liên từ

  1. Tại vì, vì, bởi vì.

Câu ví dụ với ведь

  • Иногда ведь можно, наверное, и посмеяться? Giờ thì con có thể cười lên một chút không?Tatoeba #2805044
  • Ты ведь был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108161
  • Вы ведь были с ним знакомы? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108162
  • Ты ведь не опоздаешь, не так ли? Anh sẽ không bị muộn, có phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836241
  • Ты ведь скучаешь по Тому? Bạn có nhớ Tom chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5477438
  • Вы ведь скучаете по Тому? Bạn có nhớ Tom chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5477439
  • Ты ведь любишь дождь? Các bạn thích mưa nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643945
  • Ты ведь его знал? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6620597

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ведь nghĩa là gì?

ведь (liên từ) nghĩa là tại vì, vì.

ведь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ведь (phiên âm Latinh vedʹ, IPA [vʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.