ведь
ведь nghĩa là tại vì, vì.
Nghĩa của ведь
Liên từ
- Tại vì, vì, bởi vì.
Câu ví dụ với ведь
- Иногда ведь можно, наверное, и посмеяться? Giờ thì con có thể cười lên một chút không?Tatoeba #2805044
- Ты ведь был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108161
- Вы ведь были с ним знакомы? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108162
- Ты ведь не опоздаешь, не так ли? Anh sẽ không bị muộn, có phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836241
- Ты ведь скучаешь по Тому? Bạn có nhớ Tom chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5477438
- Вы ведь скучаете по Тому? Bạn có nhớ Tom chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5477439
- Ты ведь любишь дождь? Các bạn thích mưa nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643945
- Ты ведь его знал? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6620597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ведь nghĩa là gì?
ведь (liên từ) nghĩa là tại vì, vì.
ведь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ведь (phiên âm Latinh vedʹ, IPA [vʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.