ве́дьма
Dấu sắc trên ве́дьма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́дьма nghĩa là phù thuỷ, con mẹ.
Nghĩa của ве́дьма
Danh từ
- Phù thuỷ.
- Con mẹ.
Biến cách của ве́дьма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́дьма | ве́дьмы |
| Sinh cách кого? чего? | ве́дьмы | ве́дьм |
| Tặng cách кому? чему? | ве́дьме | ве́дьмам |
| Đối cách кого? что? | ве́дьму | ве́дьм |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́дьмой | ве́дьмами |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́дьме | ве́дьмах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ве́дьма
Câu hỏi thường gặp
ведьма nghĩa là gì?
ведьма (danh từ) nghĩa là phù thuỷ, con mẹ.
ведьма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́дьма (phiên âm Latinh védʹma, IPA [ˈvʲedʲmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.