ве́ер
giống đựcbất động vật
véjer[ˈvʲe(j)ɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ве́ер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́ер nghĩa là cái quạt.
Nghĩa của ве́ер
Danh từ
- Cái quạt.
Biến cách của ве́ер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́ер | веера́ |
| Sinh cách кого? чего? | ве́ера | вееро́в |
| Tặng cách кому? чему? | ве́еру | веера́м |
| Đối cách кого? что? | ве́ер | веера́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́ером | веера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́ере | веера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
веер nghĩa là gì?
веер (danh từ) nghĩa là cái quạt.
веер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́ер (phiên âm Latinh véjer, IPA [ˈvʲe(j)ɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.