ве́жливость
Dấu sắc trên ве́жливость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́жливость nghĩa là sự lịch sự, lịch thiệp.
Nghĩa của ве́жливость
Danh từ
- Sự lịch sự, lịch thiệp, lễ phép, lễ độ.
- элемента́рная вежливостьphép lịch sự tối thiểu
Biến cách của ве́жливость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́жливость |
| Sinh cách кого? чего? | ве́жливости |
| Tặng cách кому? чему? | ве́жливости |
| Đối cách кого? что? | ве́жливость |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́жливостью |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́жливости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ве́жливость
- Вежливость ничего не стоит. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вежливость nghĩa là gì?
вежливость (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, lịch thiệp.
вежливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́жливость (phiên âm Latinh véžlivostʹ, IPA [ˈvʲeʐlʲɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.