ве́жливый
Dấu sắc trên ве́жливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́жливый nghĩa là lịch sự, lịch thiệp.
Nghĩa của ве́жливый
Tính từ
- Lịch sự, lịch thiệp, lễ phép, lễ độ; (любезный) nhã nhặn.
- ве́жливое обраще́ние[cách] đối đãi lịch sự, cư xử lễ độ
- вежливый тонgiọng nói nhã nhặn
Biến cách của ве́жливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́жливый | ве́жливое | ве́жливая | ве́жливые |
| Sinh cách | ве́жливого | ве́жливого | ве́жливой | ве́жливых |
| Tặng cách | ве́жливому | ве́жливому | ве́жливой | ве́жливым |
| Đối cách | ве́жливый / ве́жливого | ве́жливое | ве́жливую | ве́жливые / ве́жливых |
| Công cụ cách | ве́жливым | ве́жливым | ве́жливой | ве́жливыми |
| Giới cách | ве́жливом | ве́жливом | ве́жливой | ве́жливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ве́жливый
| So sánh hơn | (по)ве́жливее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́жливый
Đồng nghĩa
Họ từ của ве́жливый
Câu ví dụ với ве́жливый
- Вежливость ничего не стоит. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649127
- Важно быть вежливым. Điều quan trọng là phải lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357373
- Вы вежливы? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5269063
- Ты вежлив? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7914822
- Вы вежливые? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12496459
- Ты вежлива? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12496460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вежливый nghĩa là gì?
вежливый (tính từ) nghĩa là lịch sự, lịch thiệp.
вежливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́жливый (phiên âm Latinh véžlivyj, IPA [ˈvʲeʐlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.