TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ве́жливый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
véžlivyj[ˈvʲeʐlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ве́жливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ве́жливый nghĩa là lịch sự, lịch thiệp.

Nghĩa của ве́жливый

Tính từ

  1. Lịch sự, lịch thiệp, lễ phép, lễ độ; (любезный) nhã nhặn.
    • ве́жливое обраще́ние[cách] đối đãi lịch sự, cư xử lễ độ
    • вежливый тонgiọng nói nhã nhặn

Biến cách của ве́жливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́жливыйве́жливоеве́жливаяве́жливые
Sinh cáchве́жливогове́жливогове́жливойве́жливых
Tặng cáchве́жливомуве́жливомуве́жливойве́жливым
Đối cáchве́жливый / ве́жливогове́жливоеве́жливуюве́жливые / ве́жливых
Công cụ cáchве́жливымве́жливымве́жливойве́жливыми
Giới cáchве́жливомве́жливомве́жливойве́жливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ве́жливый

So sánh hơn(по)ве́жливее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ве́жливый

Đồng nghĩa

Họ từ của ве́жливый

Câu ví dụ với ве́жливый

  • Вежливость ничего не стоит. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649127
  • Важно быть вежливым. Điều quan trọng là phải lịch sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11357373
  • Вы вежливы? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5269063
  • Ты вежлив? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7914822
  • Вы вежливые? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12496459
  • Ты вежлива? Bạn có lịch sự không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12496460

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вежливый nghĩa là gì?

вежливый (tính từ) nghĩa là lịch sự, lịch thiệp.

вежливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ве́жливый (phiên âm Latinh véžlivyj, IPA [ˈvʲeʐlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.