вездехо́д
Dấu sắc trên вездехо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вездехо́д nghĩa là Chiếc xe chạy mọi địa hình.
Nghĩa của вездехо́д
Danh từ
- Chiếc xe chạy mọi địa hình.
Biến cách của вездехо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вездехо́д | вездехо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | вездехо́да | вездехо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | вездехо́ду | вездехо́дам |
| Đối cách кого? что? | вездехо́д | вездехо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | вездехо́дом | вездехо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | вездехо́де | вездехо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вездеход nghĩa là gì?
вездеход (danh từ) nghĩa là Chiếc xe chạy mọi địa hình.
вездеход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вездехо́д (phiên âm Latinh vezdexód, IPA [vʲɪzʲdʲɪˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.