век
век nghĩa là thế kỷ, thời đại, thời kỳ.
Nghĩa của век
Danh từ
- столетие Thế kỷ.
- двадца́тый векthế kỷ [thứ] hai mươi
- эпоха Thời đại, thời kỳ, thời thế.
- жизнь Đời, đời người; trăm năm ((thơ ca)).
- дожива́ть свой векsống hết đời
- на наш век хва́титđủ dùng đến hết đời
- на своём векý trong đời mình
- век живи́- век учи́сь — còn sống còn học; bảy mươi còn học bảy mốt (погов.)
- khẩu ngữ долгое время Rất lâu, lâu lắm.
- це́лый век не вида́лисьđã lâu lắm không gặp nhau
- во веки веко́вvĩnh viễn, mãi mãi
- до сконча́ния векаđến tận thế, đến chết
- в ко́нареч-то веки ве́чныеmãi mãi, vĩnh viễn, muôn đời, muôn kiếp
Biến cách của век (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́к | века́ |
| Sinh cách кого? чего? | ве́ка | веко́в |
| Tặng cách кому? чему? | ве́ку | века́м |
| Đối cách кого? что? | ве́к | века́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́ком | века́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́ке | века́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với век
Đồng nghĩa
Họ từ của век
Câu ví dụ với век
- Будешь есть вовремя, не отстанешь от века. Ăn theo thuở, ở theo thời.Tatoeba #4042299
- Век живи — век учись. Bạn sống và học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #650702
- Я специализируюсь на истории средних веков. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497437
- Он умер в восемнадцатом веке. Anh ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903773
- Она умерла в восемнадцатом веке. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
век nghĩa là gì?
век (danh từ) nghĩa là thế kỷ, thời đại, thời kỳ.
век đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là век (phiên âm Latinh vek, IPA [vʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.