TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

век

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vek[vʲek] giọng máy của trình duyệt

век nghĩa là thế kỷ, thời đại, thời kỳ.

Nghĩa của век

Danh từ

  1. столетие Thế kỷ.
    • двадца́тый векthế kỷ [thứ] hai mươi
  2. эпоха Thời đại, thời kỳ, thời thế.
  3. жизнь Đời, đời người; trăm năm ((thơ ca)).
    • дожива́ть свой векsống hết đời
    • на наш век хва́титđủ dùng đến hết đời
    • на своём векý trong đời mình
    • век живи́- век учи́сь — còn sống còn học; bảy mươi còn học bảy mốt (погов.)
  4. khẩu ngữ долгое время Rất lâu, lâu lắm.
    • це́лый век не вида́лисьđã lâu lắm không gặp nhau
    • во веки веко́вvĩnh viễn, mãi mãi
    • до сконча́ния векаđến tận thế, đến chết
    • в ко́нареч-то веки ве́чныеmãi mãi, vĩnh viễn, muôn đời, muôn kiếp

Biến cách của век (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ве́квека́
Sinh cách кого? чего?ве́кавеко́в
Tặng cách кому? чему?ве́кувека́м
Đối cách кого? что?ве́квека́
Công cụ cách кем? чем?ве́комвека́ми
Giới cách о ком? о чём?ве́кевека́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với век

Đồng nghĩa

Họ từ của век

Câu ví dụ với век

  • Будешь есть вовремя, не отстанешь от века. Ăn theo thuở, ở theo thời.Tatoeba #4042299
  • Век живи — век учись. Bạn sống và học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #650702
  • Я специализируюсь на истории средних веков. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497437
  • Он умер в восемнадцатом веке. Anh ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903773
  • Она умерла в восемнадцатом веке. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

век nghĩa là gì?

век (danh từ) nghĩa là thế kỷ, thời đại, thời kỳ.

век đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là век (phiên âm Latinh vek, IPA [vʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.