везу́чий
Dấu sắc trên везу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
везу́чий nghĩa là may, may mắn.
Nghĩa của везу́чий
Tính từ
- May, may mắn, hên.
Biến cách của везу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | везу́чий | везу́чее | везу́чая | везу́чие |
| Sinh cách | везу́чего | везу́чего | везу́чей | везу́чих |
| Tặng cách | везу́чему | везу́чему | везу́чей | везу́чим |
| Đối cách | везу́чий / везу́чего | везу́чее | везу́чую | везу́чие / везу́чих |
| Công cụ cách | везу́чим | везу́чим | везу́чей | везу́чими |
| Giới cách | везу́чем | везу́чем | везу́чей | везу́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
везучий nghĩa là gì?
везучий (tính từ) nghĩa là may, may mắn.
везучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là везу́чий (phiên âm Latinh vezúčij, IPA [vʲɪˈzut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.