TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

веково́й

vekovój[vʲɪkɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên веково́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

веково́й nghĩa là hàng thế kỷ, hàng trăm năm.

Nghĩa của веково́й

Tính từ

  1. Hàng thế kỷ, hàng trăm năm, cổ kính, lâu đời; (о деревьях) cổ thụ.
    • вековы́е ча́янияnguyện vọng lâu đời
    • векова́я отста́лостьtình trạng lạc hậu hàng thế kỷ

Biến cách của веково́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвеково́йвеково́евекова́явековы́е
Sinh cáchвеково́говеково́говеково́йвековы́х
Tặng cáchвеково́мувеково́мувеково́йвековы́м
Đối cáchвеково́й / веково́говеково́евекову́ювековы́е / вековы́х
Công cụ cáchвековы́мвековы́мвеково́йвековы́ми
Giới cáchвеково́мвеково́мвеково́йвековы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вековой nghĩa là gì?

вековой (tính từ) nghĩa là hàng thế kỷ, hàng trăm năm.

вековой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là веково́й (phiên âm Latinh vekovój, IPA [vʲɪkɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.