вексиллоло́гия
Dấu sắc trên вексиллоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вексиллоло́гия nghĩa là kỳ học, kì học.
Nghĩa của вексиллоло́гия
Danh từ
- Kỳ học, kì học.
Biến cách của вексиллоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | вексиллоло́гия |
| Sinh cách кого? чего? | вексиллоло́гии |
| Tặng cách кому? чему? | вексиллоло́гии |
| Đối cách кого? что? | вексиллоло́гию |
| Công cụ cách кем? чем? | вексиллоло́гией |
| Giới cách о ком? о чём? | вексиллоло́гии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вексиллология nghĩa là gì?
вексиллология (danh từ) nghĩa là kỳ học, kì học.
вексиллология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вексиллоло́гия (phiên âm Latinh veksillológija, IPA [vʲɪksʲɪɫɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.