веле́ние
giống trungbất động vật
velénije[vʲɪˈlʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên веле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
веле́ние nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
Nghĩa của веле́ние
Danh từ
- Lệnh, mệnh lệnh: (требование) [sự] yêu cầu, đòi hỏi.
- веление эпо́хиyêu cầu của thời đại
Biến cách của веле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | веле́ние | веле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | веле́ния | веле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | веле́нию | веле́ниям |
| Đối cách кого? что? | веле́ние | веле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | веле́нием | веле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | веле́нии | веле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
веление nghĩa là gì?
веление (danh từ) nghĩa là lệnh, mệnh lệnh.
веление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là веле́ние (phiên âm Latinh velénije, IPA [vʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.