TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

великодержа́вный

velikoderžávnyj[vʲɪlʲɪkədʲɪrˈʐavnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên великодержа́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

великодержа́вный nghĩa là đầu óc nước lớn.

Nghĩa của великодержа́вный

Tính từ

  1. Có tư tưởng nước lớn, đầu óc nước lớn.
    • великодержавный шовини́змchủ nghĩa sô-vanh nước lớn

Biến cách của великодержа́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвеликодержа́вныйвеликодержа́вноевеликодержа́внаявеликодержа́вные
Sinh cáchвеликодержа́вноговеликодержа́вноговеликодержа́внойвеликодержа́вных
Tặng cáchвеликодержа́вномувеликодержа́вномувеликодержа́внойвеликодержа́вным
Đối cáchвеликодержа́вный / великодержа́вноговеликодержа́вноевеликодержа́внуювеликодержа́вные / великодержа́вных
Công cụ cáchвеликодержа́внымвеликодержа́внымвеликодержа́внойвеликодержа́вными
Giới cáchвеликодержа́вномвеликодержа́вномвеликодержа́внойвеликодержа́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

великодержавный nghĩa là gì?

великодержавный (tính từ) nghĩa là đầu óc nước lớn.

великодержавный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là великодержа́вный (phiên âm Latinh velikoderžávnyj, IPA [vʲɪlʲɪkədʲɪrˈʐavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.