вели́кий
Dấu sắc trên вели́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вели́кий nghĩa là vĩ đại, to lớn.
Nghĩa của вели́кий
Tính từ
- Vĩ đại, to lớn, đại.
- великий учёныйnhà bác học vĩ đại
- великий писа́тельnhà đại văn hào
- Пётр Вели́кийPi-ốt đại đế
- тк. кратк. ф.вели́к — (слишком большой) — to quá, rộng quá, quá to, quá rộng
- э́ти боти́нки мне велики́đôi giày này rộng quá đối với tôi
- э́тот костю́м мне вели́кbộ quần áo này tôi mặc rộng quá
- вели́кое мно́жествоhết sức nhiều, nhiều vô số, nhiều vô kể
- ́ ва́жность, [не] ́ беда́ không quan trọng lắm.
- от ма́ла до вели́каtừ trẻ đến già
Biến cách của вели́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вели́кий | вели́кое | вели́кая | вели́кие |
| Sinh cách | вели́кого | вели́кого | вели́кой | вели́ких |
| Tặng cách | вели́кому | вели́кому | вели́кой | вели́ким |
| Đối cách | вели́кий / вели́кого | вели́кое | вели́кую | вели́кие / вели́ких |
| Công cụ cách | вели́ким | вели́ким | вели́кой | вели́кими |
| Giới cách | вели́ком | вели́ком | вели́кой | вели́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вели́кий
| So sánh hơn | бо́лее вели́кий |
| So sánh nhất | (наи)велича́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вели́кий
Đồng nghĩa
Họ từ của вели́кий
Câu ví dụ với вели́кий
- Пятьдесят храбрых рыцарей были готовы к великой битве. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400972
- Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
великий nghĩa là gì?
великий (tính từ) nghĩa là vĩ đại, to lớn.
великий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вели́кий (phiên âm Latinh velíkij, IPA [vʲɪˈlʲikʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.