великоду́шие
Dấu sắc trên великоду́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
великоду́шие nghĩa là khoan hồng, khoan dung.
Nghĩa của великоду́шие
Danh từ
- [Lòng, tính, sự] khoan hồng, khoan dung, độ lượng, rộng lượng, đại dội, đại lượng.
Biến cách của великоду́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | великоду́шие | великоду́шия |
| Sinh cách кого? чего? | великоду́шия | великоду́ший |
| Tặng cách кому? чему? | великоду́шию | великоду́шиям |
| Đối cách кого? что? | великоду́шие | великоду́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | великоду́шием | великоду́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | великоду́шии | великоду́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
великодушие nghĩa là gì?
великодушие (danh từ) nghĩa là khoan hồng, khoan dung.
великодушие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là великоду́шие (phiên âm Latinh velikodúšije, IPA [vʲɪlʲɪkɐˈduʂɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.