TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

величина́

giống cáibất động vật
veličiná[vʲɪlʲɪt͡ɕɪˈna] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên величина́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

величина́ nghĩa là độ lớn, kích thước.

Nghĩa của величина́

Danh từ

  1. размер Độ lớn, kích thước, cỡ, độ, lượng.
    • звезда́ пе́рвой величи́ны(thiên văn) [vì, ngôi] sao hạng nhất, sao nhất đẳng
    • величино́й с...to như...
    • мат.đại lượng, giá trị, trị số
    • перен.cự nhân, đại nhân, người lỗi lạc
    • величина́ в литерату́реngười lỗi lạc trong văn học

Biến cách của величина́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?величина́величи́ны
Sinh cách кого? чего?величины́величи́н
Tặng cách кому? чему?величине́величи́нам
Đối cách кого? что?величину́величи́ны
Công cụ cách кем? чем?величино́йвеличи́нами
Giới cách о ком? о чём?величине́величи́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với величина́

Đồng nghĩa

Họ từ của величина́

Câu hỏi thường gặp

величина nghĩa là gì?

величина (danh từ) nghĩa là độ lớn, kích thước.

величина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là величина́ (phiên âm Latinh veličiná, IPA [vʲɪlʲɪt͡ɕɪˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.