велопробе́г
giống đựcbất động vật
veloprobég
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên велопробе́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
велопробе́г nghĩa là cuộc đi xe đạp.
Nghĩa của велопробе́г
Danh từ
- Cuộc đi xe đạp.
Biến cách của велопробе́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | велопробе́г | велопробе́ги |
| Sinh cách кого? чего? | велопробе́га | велопробе́гов |
| Tặng cách кому? чему? | велопробе́гу | велопробе́гам |
| Đối cách кого? что? | велопробе́г | велопробе́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | велопробе́гом | велопробе́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | велопробе́ге | велопробе́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
велопробег nghĩa là gì?
велопробег (danh từ) nghĩa là cuộc đi xe đạp.
велопробег đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là велопробе́г (phiên âm Latinh veloprobég); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.