велосипе́д
Dấu sắc trên велосипе́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
велосипе́д nghĩa là chiếc xe đạp.
Nghĩa của велосипе́д
Danh từ
- Chiếc xe đạp.
- да́мский велосипе́д[chiếc] xe đạp phụ nữ, xe đạp đầm
Biến cách của велосипе́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | велосипе́д | велосипе́ды |
| Sinh cách кого? чего? | велосипе́да | велосипе́дов |
| Tặng cách кому? чему? | велосипе́ду | велосипе́дам |
| Đối cách кого? что? | велосипе́д | велосипе́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | велосипе́дом | велосипе́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | велосипе́де | велосипе́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của велосипе́д
Câu ví dụ với велосипе́д
- Я дал ему не только совет, но и велосипед. Tôi không chỉ cho anh ấy lời khuyên mà còn tặng anh ấy một chiếc xe đạp.Tatoeba #1656109
- Кен выкрасил свой велосипед в белый цвет. Ken sơn xe đạp của cậu ấy màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655986
- Мальчик отрицал, что украл велосипед. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7919095
- У него синий велосипед. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470951
- Джек не может позволить себе купить новый велосипед. Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471898
- У меня есть велосипед. Tôi có một chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836918
- Велосипед возле двери - мой. Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1655955
- Велосипед у двери — мой. Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3388533
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
велосипед nghĩa là gì?
велосипед (danh từ) nghĩa là chiếc xe đạp.
велосипед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là велосипе́д (phiên âm Latinh velosipéd, IPA [vʲɪɫəsʲɪˈpʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.