TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

велосипе́дный

velosipédnyj[vʲɪɫəsʲɪˈpʲednɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên велосипе́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

велосипе́дный nghĩa là Thuộc về xe đạp.

Nghĩa của велосипе́дный

Tính từ

  1. Thuộc về xe đạp.
    • велосипедный спортmôn [thể thao] xe đạp
    • велосипе́дная ши́наlốp xe đạp

Biến cách của велосипе́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвелосипе́дныйвелосипе́дноевелосипе́днаявелосипе́дные
Sinh cáchвелосипе́дноговелосипе́дноговелосипе́днойвелосипе́дных
Tặng cáchвелосипе́дномувелосипе́дномувелосипе́днойвелосипе́дным
Đối cáchвелосипе́дный / велосипе́дноговелосипе́дноевелосипе́днуювелосипе́дные / велосипе́дных
Công cụ cáchвелосипе́днымвелосипе́днымвелосипе́днойвелосипе́дными
Giới cáchвелосипе́дномвелосипе́дномвелосипе́днойвелосипе́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với велосипе́дный

  • Копенгаген – велосипедный город. Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2371985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

велосипедный nghĩa là gì?

велосипедный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xe đạp.

велосипедный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là велосипе́дный (phiên âm Latinh velosipédnyj, IPA [vʲɪɫəsʲɪˈpʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.