велосипе́дный
Dấu sắc trên велосипе́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
велосипе́дный nghĩa là Thuộc về xe đạp.
Nghĩa của велосипе́дный
Tính từ
- Thuộc về xe đạp.
- велосипедный спортmôn [thể thao] xe đạp
- велосипе́дная ши́наlốp xe đạp
Biến cách của велосипе́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | велосипе́дный | велосипе́дное | велосипе́дная | велосипе́дные |
| Sinh cách | велосипе́дного | велосипе́дного | велосипе́дной | велосипе́дных |
| Tặng cách | велосипе́дному | велосипе́дному | велосипе́дной | велосипе́дным |
| Đối cách | велосипе́дный / велосипе́дного | велосипе́дное | велосипе́дную | велосипе́дные / велосипе́дных |
| Công cụ cách | велосипе́дным | велосипе́дным | велосипе́дной | велосипе́дными |
| Giới cách | велосипе́дном | велосипе́дном | велосипе́дной | велосипе́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với велосипе́дный
- Копенгаген – велосипедный город. Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2371985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
велосипедный nghĩa là gì?
велосипедный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xe đạp.
велосипедный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là велосипе́дный (phiên âm Latinh velosipédnyj, IPA [vʲɪɫəsʲɪˈpʲednɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.