вельмо́жа
Dấu sắc trên вельмо́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вельмо́жа nghĩa là đại quan, đại thần.
Nghĩa của вельмо́жа
Danh từ
- cũ Đại quan, đại thần, người quý tộc.
- mỉa mai Dân bơ sữa, dân bự.
Biến cách của вельмо́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вельмо́жа | вельмо́жи |
| Sinh cách кого? чего? | вельмо́жи | вельмо́ж |
| Tặng cách кому? чему? | вельмо́же | вельмо́жам |
| Đối cách кого? что? | вельмо́жу | вельмо́ж |
| Công cụ cách кем? чем? | вельмо́жей | вельмо́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | вельмо́же | вельмо́жах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вельможа nghĩa là gì?
вельможа (danh từ) nghĩa là đại quan, đại thần.
вельможа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вельмо́жа (phiên âm Latinh velʹmóža, IPA [vʲɪlʲˈmoʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.