вельбо́т
giống đựcbất động vật
velʹbót
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вельбо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вельбо́т nghĩa là chiếc cột buồm.
Nghĩa của вельбо́т
Danh từ
- Chiếc cột buồm.
Biến cách của вельбо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вельбо́т | вельбо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | вельбо́та | вельбо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | вельбо́ту | вельбо́там |
| Đối cách кого? что? | вельбо́т | вельбо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | вельбо́том | вельбо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | вельбо́те | вельбо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вельбот nghĩa là gì?
вельбот (danh từ) nghĩa là chiếc cột buồm.
вельбот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вельбо́т (phiên âm Latinh velʹbót); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.